Xem Ngày 23/11/2026 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
23
Tháng 11, 2026
Thứ Hai
Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +1Trực Mãn
  • -1Sao Nguy (sao xấu)
Âm Lịch15/10
NgàyTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
ThángKỷ Hợi
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíTiểu Tuyết Đại Tuyết từ 7/12 (còn 14 ngày)
TrựcMãn (nguyệt kiến Hợi)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúNguy (sao xấu)
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi

Ngày Vọng (rằm)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2026

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Bính Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Sửu xung tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

75
ngày nữa
Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Canh DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Tân MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Ất MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Bính ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchCầu tài

Theo trực Mãn. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡChôn cất

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Mãn

Ngày viên mãn, đầy đủ; tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, mở kho, xấu cho nhậm chức, kiện tụng.

Mãn là đầy, tròn, sung túc. Ngày này hợp với những việc mong sự trọn vẹn như cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, mở kho, thu hoạch, ký kết hợp đồng. Vì khí đã đầy nên kiêng nhậm chức, kiện tụng và động thổ.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Mở khoNên: Thu hoạchNên: Ký hợp đồngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Kiện tụngKỵ: Động thổKỵ: Uống thuốc
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.

Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Xuất hànhKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíTiểu Tuyết

Tuyết nhỏ, ở vùng ôn đới bắt đầu có tuyết rơi nhẹ, khí lạnh tăng lên.

Khoảng 22-23/11, miền Bắc rét và khô, vùng núi cao có thể có sương muối; miền Nam bước vào mùa khô. Tiết kế tiếp: Đại Tuyết ngày 7/12.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 23/11/2026

Ngày 23/11/2026 (Thứ Hai) nhằm ngày 15/10 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Nạp âm Bích Thượng Thổ, tiết khí Tiểu Tuyết, trực Mãn, sao Nguy (xấu), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Ngày lễ: Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Cầu tài. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Chôn cất. Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.