Xem Ngày 14/10/2026 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- -1Trực Bế
- +1Sao Chẩn (sao tốt)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 5/9 |
| Ngày | Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc) |
| Tháng | Mậu Tuất |
| Năm | Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) |
| Tiết Khí | Hàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 9 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Tuất) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Chẩn (sao tốt) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Đinh Mão |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Tân Dậu xung tuổi Ất Mão, Đinh Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).
- Tết Trùng Cửu4 ngày · 18/10
- Phụ nữ Việt Nam6 ngày · 20/10
- Nhà giáo Việt Nam37 ngày · 20/11
- Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)40 ngày · 23/11
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Dậu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoChẩn Thủy DẫnSao tốt
Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán, cắt may.
Chẩn Thủy Dẫn là sao cuối cùng trong 28 sao, thuộc hàng sao cát. Ngày Chẩn thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, cắt may, cầu tài, trồng trọt. Kiêng xuất hành đường thủy. (Nam phương Chu Tước, linh vật Giun.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíHàn Lộ
Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.
Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 14/10/2026
Ngày 14/10/2026 (Thứ Tư) nhằm ngày 5/9 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Nạp âm Thạch Lựu Mộc, tiết khí Hàn Lộ, trực Bế, sao Chẩn (tốt), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Ất Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
