Xem Ngày 27/9/2026 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
27
Tháng 9, 2026
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
1/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -1Trực Nguy
  • -1Sao Hư (sao xấu)
Âm Lịch17/8
NgàyGiáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa)
ThángĐinh Dậu
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíThu Phân Hàn Lộ từ 8/10 (còn 11 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátThiên Hình (Hắc đạo)
Sao 28 Tú(sao xấu)
Tuổi xungMậu Tuất, Canh Tuất
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2026

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Bính Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Thìn xung tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).

132
ngày nữa
Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Ất SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Bính DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Đinh MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Tân MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Quý DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thìn).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.

Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)

Nên: Việc thườngNên: Tắm gộiKỵ: Xây nhàKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightThần sátThiên HìnhHắc đạo

Hắc đạo; thần hình phạt, kỵ kiện tụng, ký kết, khởi công; hợp tố tụng, hành pháp.

Thiên Hình là thần chủ về hình pháp, tù tội. Ngày hoặc giờ Thiên Hình kiêng khởi công, ký kết, cưới hỏi, nhập trạch, đặc biệt là những việc liên quan đến giấy tờ pháp lý vì dễ vướng vào tranh chấp. Chỉ hợp với việc thi hành pháp luật, bắt trộm, trừ hại.

Nên: Hành phápNên: Trừ hạiKỵ: Kiện tụngKỵ: Ký kếtKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightTiết khíThu Phân

Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.

Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 8/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 27/9/2026

Ngày 27/9/2026 (Chủ Nhật) nhằm ngày 17/8 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, tiết khí Thu Phân, trực Nguy, sao Hư (xấu), thần sát Thiên Hình. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.