Xem Ngày 11/9/2026 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
11
Tháng 9, 2026
Thứ Sáu
Ngày Hoàng Đạo
6/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -1Sao Quỷ (sao xấu)
Âm Lịch1/8
NgàyMậu Tý (Tích Lịch Hỏa)
ThángĐinh Dậu
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 23/9 (còn 12 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúQuỷ (sao xấu)
Tuổi xungNhâm Ngọ, Giáp Ngọ

Ngày Sóc (mùng 1)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2026

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Bính Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Tý xung tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

148
ngày nữa
Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Quý SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Giáp DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Ất MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Canh ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Tân DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Quý HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoQuỷ Kim DươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành; hợp an táng, cắt may.

Quỷ Kim Dương là sao hung, tượng trưng cho dê. Ngày Quỷ kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, mua bán vì dễ gặp trở ngại, tổn thất. Đây là ngày hợp với an táng, cắt may, sửa mộ. (Nam phương Chu Tước, linh vật Dê.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Sửa mộKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Xuất hành
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 23/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 11/9/2026

Ngày 11/9/2026 (Thứ Sáu) nhằm ngày 1/8 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Bạch Lộ, trực Bình, sao Quỷ (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.