Xem Ngày 20/7/2026 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
20
Tháng 7, 2026
Thứ Hai
⚠️Ngày Hắc Đạo
3/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +0.5Trực Kiến
  • +1Sao Trương (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch7/6
NgàyẤt Mùi (Sa Trung Kim)
ThángẤt Mùi
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíTiểu Thử Đại Thử từ 23/7 (còn 3 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Mùi)
Thần SátHuyền Vũ (Hắc đạo)
Sao 28 TúTrương (sao tốt)
Tuổi xungKỷ Sửu, Tân Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2026

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6, năm Bính Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Mùi xung tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

201
ngày nữa
Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Mậu DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Quý MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Giáp ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Ất DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoTrương Nguyệt LộcSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài.

Trương Nguyệt Lộc là sao đại cát trong chòm Chu Tước. Ngày Trương thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài, nhậm chức, mua bán. Chỉ kiêng đi thuyền. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hươu.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Xuất hànhNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo

Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.

Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anKỵ: Xuất tiềnKỵ: Mở khoKỵ: Xuất hànhKỵ: Giao dịch
chevron_rightTiết khíTiểu Thử

Nóng nhẹ, khí nóng bắt đầu tích tụ nhưng chưa đến đỉnh điểm.

Khoảng 7-8/7, oi bức, mưa lớn diện rộng, bắt đầu mùa mưa bão ở miền Bắc; lúa mùa đang bén rễ. Tiết kế tiếp: Đại Thử ngày 23/7.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 20/7/2026

Ngày 20/7/2026 (Thứ Hai) nhằm ngày 7/6 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Nạp âm Sa Trung Kim, tiết khí Tiểu Thử, trực Kiến, sao Trương (tốt), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).