Xem Ngày 17/2/2026 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 2, 2026
Thứ Ba
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
Ngày Hoàng Đạo
9.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1.5Trực Thành
  • +1Sao Thất (sao tốt)
Âm Lịch1/1
NgàyNhâm Tuất (Đại Hải Thủy)
ThángCanh Dần
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 1 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Dần)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúThất (sao tốt)
Tuổi xungBính Thìn, Mậu Thìn

Ngày Sóc (mùng 1)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2026

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Ất Tỵ – Bính Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

0
ngày nữa
Hôm nay là Tết!
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 17/2/2026
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Tân SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Quý MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Mậu ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Tân HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoThất Hỏa TrưSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán.

Thất Hỏa Trư là sao đại cát trong chòm Huyền Vũ. Ngày Thất thuận cho hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, xuất hành, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền và cắt may. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Lợn.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánNên: Xuất hànhKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/2/2026

Ngày 17/2/2026 (Thứ Ba) nhằm ngày 1/1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Nạp âm Đại Hải Thủy, tiết khí Lập Xuân, trực Thành, sao Thất (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9.5/10 (rất tốt). Ngày lễ: Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.