Xem Ngày 1/2/2026 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -1Sao Tinh (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 14/12 |
| Ngày | Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) |
| Tháng | Kỷ Sửu |
| Năm | Ất Tỵ (Phúc Đăng Hỏa) |
| Tiết Khí | Đại Hàn Lập Xuân từ 4/2 (còn 3 ngày) |
| Trực | Chấp (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Thiên Lao (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Tinh (sao xấu) |
| Tuổi xung | Canh Tý, Nhâm Tý |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Bính Ngọ xung tuổi Canh Tý, Nhâm Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời9 ngày · 10/2
- Lễ Tình nhân (Valentine)13 ngày · 14/2
- Giao thừa (Tất niên)15 ngày · 16/2
- Mùng 2 Tết17 ngày · 18/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Ngọ).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Chấp
Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.
Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.
Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo
Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.
Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.
chevron_rightTiết khíĐại Hàn
Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.
Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 4/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 1/2/2026
Ngày 1/2/2026 (Chủ Nhật) nhằm ngày 14/12 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Nạp âm Thiên Hà Thủy, tiết khí Đại Hàn, trực Chấp, sao Tinh (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Canh Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
