Xem Ngày 23/1/2026 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +1.5Trực Thành
- +1Sao Lâu (sao tốt)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 5/12 |
| Ngày | Đinh Dậu (Sơn Hạ Hỏa) |
| Tháng | Kỷ Sửu |
| Năm | Ất Tỵ (Phúc Đăng Hỏa) |
| Tiết Khí | Đại Hàn Lập Xuân từ 4/2 (còn 12 ngày) |
| Trực | Thành (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Lâu (sao tốt) |
| Tuổi xung | Tân Mão, Quý Mão |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Đinh Dậu xung tuổi Tân Mão, Quý Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời18 ngày · 10/2
- Lễ Tình nhân (Valentine)22 ngày · 14/2
- Giao thừa (Tất niên)24 ngày · 16/2
- Mùng 2 Tết26 ngày · 18/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Dậu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thành
Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.
chevron_rightSaoLâu Kim CẩuSao tốt
Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán.
Lâu Kim Cẩu là sao cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Lâu thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, cắt may, làm lễ, giao dịch. Kiêng xuất hành đường thủy và làm việc liên quan đến kiện tụng. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chó.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíĐại Hàn
Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.
Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 4/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 23/1/2026
Ngày 23/1/2026 (Thứ Sáu) nhằm ngày 5/12 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, tiết khí Đại Hàn, trực Thành, sao Lâu (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Tân Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
