Xem Ngày 10/1/2026 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Trực Nguy
- -1Sao Đê (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 22/11 |
| Ngày | Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy) |
| Tháng | Mậu Tý |
| Năm | Ất Tỵ (Phúc Đăng Hỏa) |
| Tiết Khí | Tiểu Hàn Đại Hàn từ 20/1 (còn 10 ngày) |
| Trực | Nguy (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Đê (sao xấu) |
| Tuổi xung | Mậu Dần, Canh Dần |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Thân xung tuổi Mậu Dần, Canh Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời31 ngày · 10/2
- Lễ Tình nhân (Valentine)35 ngày · 14/2
- Giao thừa (Tất niên)37 ngày · 16/2
- Mùng 2 Tết39 ngày · 18/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thân).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Nguy
Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.
Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.
chevron_rightSaoĐê Thổ LạcSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là cưới hỏi, xây nhà, đi thuyền.
Đê Thổ Lạc tượng trưng cho ngực rồng, là sao hung. Ngày Đê kiêng cưới hỏi, xây cất, an táng, xuất hành đường thủy, khai trương vì dễ sinh chuyện thị phi, mất mát. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự lớn. (Đông phương Thanh Long, linh vật Lạc đà.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíTiểu Hàn
Rét nhẹ, thời tiết lạnh giá nhưng chưa đến cực điểm.
Khoảng 5-6/1, rét đậm kéo dài, có sương muối ở vùng núi phía Bắc; nông dân chuẩn bị mạ vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Đại Hàn ngày 20/1.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 10/1/2026
Ngày 10/1/2026 (Thứ Bảy) nhằm ngày 22/11 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Nạp âm Tuyền Trung Thủy, tiết khí Tiểu Hàn, trực Nguy, sao Đê (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
