Xem Ngày 6/11/2023 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
6
Tháng 11, 2023
Thứ Hai
Ngày Bình Thường
5.5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Tất (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch23/9
NgàyMậu Thìn (Đại Lâm Mộc)
ThángNhâm Tuất
NămQuý Mão (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíSương Giáng Lập Đông từ 7/11 (còn 1 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTất (sao tốt)
Tuổi xungNhâm Tuất, Giáp Tuất
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2023

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Quý Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu phúc

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Thìn xung tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).

96
ngày nữa
Tết Giáp Thìn 2024
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 10/2/2024
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Quý SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Giáp DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Ất MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Canh ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Quý HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thìn).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoTất Nguyệt ÔSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, đào giếng.

Tất Nguyệt Ô là sao đại cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Tất thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, đào giếng, mua bán, trồng trọt, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Quạ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíSương Giáng

Sương xuống, sương muối bắt đầu xuất hiện, cây cỏ úa vàng, chuẩn bị vào đông.

Khoảng 23-24/10, miền Bắc gió lạnh, khô hanh, thu hoạch lúa mùa; miền Trung cao điểm mưa bão. Tiết kế tiếp: Lập Đông ngày 7/11.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 6/11/2023

Ngày 6/11/2023 (Thứ Hai) nhằm ngày 23/9 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Sương Giáng, trực Phá, sao Tất (tốt), thần sát Thanh Long. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Nhâm Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).