Xem Ngày 15/5/2022 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
15
Tháng 5, 2022
Chủ Nhật
Lễ Phật Đản
Ngày Hoàng Đạo
5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -1Trực Bế
  • -1Sao Hư (sao xấu)
Âm Lịch15/4
NgàyMậu Thìn (Đại Lâm Mộc)
ThángẤt Tỵ
NămNhâm Dần (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíLập Hạ Tiểu Mãn từ 21/5 (còn 6 ngày)
TrựcBế (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 Tú(sao xấu)
Tuổi xungNhâm Tuất, Giáp Tuất

Ngày Vọng (rằm)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 5/2022

chevron_right

Âm lịch: tháng 4 – 5, năm Nhâm Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu phúc

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Thìn xung tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).

252
ngày nữa
Tết Quý Mão 2023
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 22/1/2023
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Quý SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Giáp DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Ất MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Canh ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Quý HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Chôn cấtBịt lỗSửa tường

Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngKết hônXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thìn).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bế

Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.

Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.

Nên: Đắp đêNên: Lấp hốNên: Xây tườngNên: An tángNên: Thu tiềnKỵ: Khai trươngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.

Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)

Nên: Việc thườngNên: Tắm gộiKỵ: Xây nhàKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíLập Hạ

Bắt đầu mùa hè, khí dương thịnh vượng, cây cối phát triển mạnh mẽ.

Khoảng 5-6/5, nắng nóng bắt đầu rõ rệt, có những đợt nóng đầu mùa kèm dông chiều; miền Nam chuyển sang mùa mưa. Tiết kế tiếp: Tiểu Mãn ngày 21/5.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 15/5/2022

Ngày 15/5/2022 (Chủ Nhật) nhằm ngày 15/4 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Lập Hạ, trực Bế, sao Hư (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Ngày lễ: Lễ Phật Đản. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Nhâm Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.