Xem Ngày 14/9/2021 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
14
Tháng 9, 2021
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
4.5/10
Trung bình
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +1Trực Định
  • -1Sao Chủy (sao xấu)
  • +1.5Trực Định hợp việc ký kết
Âm Lịch8/8
NgàyẤt Sửu (Hải Trung Kim)
ThángĐinh Dậu
NămTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 23/9 (còn 9 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúChủy (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Mùi, Tân Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2021

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Tân Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên ký kết

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Sửu xung tuổi Kỷ Mùi, Tân Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

140
ngày nữa
Tết Nhâm Dần 2022
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 1/2/2022
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Mậu DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Quý MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Giáp ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Ất DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoChủy Hỏa HầuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiện tụng; chỉ hợp an táng, phá dỡ.

Chủy Hỏa Hầu là sao hung, tượng trưng cho khỉ. Ngày Chủy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, khởi kiện vì dễ sinh chuyện rối ren, mất mát. Có thể làm việc an táng, phá dỡ, dọn dẹp. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Khỉ.)

Nên: An tángNên: Phá dỡNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 23/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 14/9/2021

Ngày 14/9/2021 (Thứ Ba) nhằm ngày 8/8 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Nạp âm Hải Trung Kim, tiết khí Bạch Lộ, trực Định, sao Chủy (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.