Xem Ngày 2/11/2020 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
2
Tháng 11, 2020
Thứ Hai
Ngày Hoàng Đạo
5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • -1Trực Bế
  • -1Sao Nguy (sao xấu)
Âm Lịch17/9
NgàyKỷ Dậu (Đại Trạch Thổ)
ThángBính Tuất
NămCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíSương Giáng Lập Đông từ 7/11 (còn 5 ngày)
TrựcBế (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúNguy (sao xấu)
Tuổi xungQuý Mão, Ất Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2020

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Canh Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên xây dựng

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Dậu xung tuổi Quý Mão, Ất Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

102
ngày nữa
Tết Tân Sửu 2021
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 12/2/2021
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Ất SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Bính DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Đinh MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Tân MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Quý DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Ất HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Chôn cấtBịt lỗSửa tường

Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngKết hônXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bế

Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.

Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.

Nên: Đắp đêNên: Lấp hốNên: Xây tườngNên: An tángNên: Thu tiềnKỵ: Khai trươngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.

Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Xuất hànhKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíSương Giáng

Sương xuống, sương muối bắt đầu xuất hiện, cây cỏ úa vàng, chuẩn bị vào đông.

Khoảng 23-24/10, miền Bắc gió lạnh, khô hanh, thu hoạch lúa mùa; miền Trung cao điểm mưa bão. Tiết kế tiếp: Lập Đông ngày 7/11.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 2/11/2020

Ngày 2/11/2020 (Thứ Hai) nhằm ngày 17/9 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý. Nạp âm Đại Trạch Thổ, tiết khí Sương Giáng, trực Bế, sao Nguy (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc.