Xem Ngày 14/6/2020 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -1.5Trực Phá
- -1Sao Hư (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
- -2Trực Phá kỵ việc kết hôn
| Âm Lịch | 23/4 (Nhuận) |
| Ngày | Mậu Tý (Tích Lịch Hỏa) |
| Tháng | Tân Tỵ |
| Năm | Canh Tý (Bích Thượng Thổ) |
| Tiết Khí | Mang Chủng Hạ Chí từ 21/6 (còn 7 ngày) |
| Trực | Phá (nguyệt kiến Ngọ) |
| Thần Sát | Kim Quỹ (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Hư (sao xấu) |
| Tuổi xung | Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Tý xung tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).
- Tết Đoan Ngọ11 ngày · 25/6
- Ngày Gia đình Việt Nam14 ngày · 28/6
- Thương binh Liệt sĩ43 ngày · 27/7
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Tý).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Phá
Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.
Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.
Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo
Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.
Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.
chevron_rightTiết khíMang Chủng
Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.
Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 21/6.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 14/6/2020
Ngày 14/6/2020 (Chủ Nhật) nhằm ngày 23/4 nhuận âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Mang Chủng, trực Phá, sao Hư (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 1.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
