Xem Ngày 11/6/2020 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
11
Tháng 6, 2020
Thứ Năm
Ngày Hoàng Đạo
9.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1Sao Đẩu (sao tốt)
  • +1.5Trực Bình hợp việc kết hôn
Âm Lịch20/4 (Nhuận)
NgàyẤt Dậu (Tuyền Trung Thủy)
ThángTân Tỵ
NămCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíMang Chủng Hạ Chí từ 21/6 (còn 10 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Ngọ)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúĐẩu (sao tốt)
Tuổi xungKỷ Mão, Tân Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 6/2020

chevron_right

Âm lịch: tháng 4 – 5 (có tháng nhuận), năm Canh Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Dậu xung tuổi Kỷ Mão, Tân Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

246
ngày nữa
Tết Tân Sửu 2021
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 12/2/2021
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Giáp ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoĐẩu Mộc GiảiSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán.

Đẩu Mộc Giải mở đầu chòm Huyền Vũ, được xem là sao đại cát. Ngày Đẩu thuận cho xây nhà, dựng cột, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, cắt may. Hầu như không có việc kiêng kỵ đáng kể. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cua.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíMang Chủng

Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.

Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 21/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 11/6/2020

Ngày 11/6/2020 (Thứ Năm) nhằm ngày 20/4 nhuận âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Nạp âm Tuyền Trung Thủy, tiết khí Mang Chủng, trực Bình, sao Đẩu (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Kỷ Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.