Xem Ngày 15/8/2019 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
15
Tháng 8, 2019
Thứ Năm
Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Khuê (sao xấu)
Âm Lịch15/7
NgàyGiáp Thân (Tuyền Trung Thủy)
ThángNhâm Thân
NămKỷ Hợi (Bình Địa Mộc)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 8 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúKhuê (sao xấu)
Tuổi xungMậu Dần, Canh Dần

Ngày Vọng (rằm)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2019

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Kỷ Hợi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên trị bệnh

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Thân xung tuổi Mậu Dần, Canh Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

163
ngày nữa
Tết Canh Tý 2020
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 25/1/2020
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Ất SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Bính DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Đinh MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Tân MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Quý DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Ất HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoKhuê Mộc LangSao xấu

Sao xấu, kỵ xây nhà, khai trương, an táng; hợp cắt may, học hành, nhập trạch.

Khuê Mộc Lang mở đầu chòm Bạch Hổ, được xếp vào sao hung. Ngày Khuê kiêng xây nhà, khai trương, an táng, kiện tụng vì dễ gặp hao tổn. Tuy vậy ngày này hợp với cắt may, học hành, nhập trạch, trồng trọt. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Sói.)

Nên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Nhập trạchNên: Trồng trọtKỵ: Xây nhàKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 15/8/2019

Ngày 15/8/2019 (Thứ Năm) nhằm ngày 15/7 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi. Nạp âm Tuyền Trung Thủy, tiết khí Lập Thu, trực Kiến, sao Khuê (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Ngày lễ: Lễ Vu Lan (rằm tháng 7). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.