Xem Ngày 22/1/2019 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
22
Tháng 1, 2019
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
0.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Vĩ (sao tốt)
  • -2Trực Phá kỵ việc nhập trạch
Âm Lịch17/12
NgàyKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
ThángẤt Sửu
NămMậu Tuất (Bình Địa Mộc)
Tiết KhíĐại Hàn Lập Xuân từ 4/2 (còn 13 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátHuyền Vũ (Hắc đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungQuý Sửu, Ất Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2019

chevron_right

Âm lịch: tháng 11 – 12, năm Mậu Tuất

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Quý Sửu, Ất Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

14
ngày nữa
Tết Kỷ Hợi 2019
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 5/2/2019
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Ất SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Bính DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Tân MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Quý DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Ất HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoVĩ Hỏa HổSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng; kỵ đi thuyền, may áo.

Vĩ Hỏa Hổ tượng trưng cho đuôi rồng, là sao cát. Ngày Vĩ thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, đào giếng, trồng trọt, khai khẩn. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Hổ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Đào giếngKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo

Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.

Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anKỵ: Xuất tiềnKỵ: Mở khoKỵ: Xuất hànhKỵ: Giao dịch
chevron_rightTiết khíĐại Hàn

Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.

Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 4/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 22/1/2019

Ngày 22/1/2019 (Thứ Ba) nhằm ngày 17/12 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, tiết khí Đại Hàn, trực Phá, sao Vĩ (tốt), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Quý Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc.