Ngày Tốt Xuất hành Tháng 7/2034

Tháng 7/2034 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Bảy 1/7, Thứ Hai 10/7, Thứ Tư 12/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 7/2034

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/716/5Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Chủ Nhật 2/717/5Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 3/718/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Ba 4/719/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Tư 5/720/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Năm 6/721/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Sáu 7/722/5Giáp TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 8/723/5Ất SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 9/724/5Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Hai 10/725/5Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 11/726/5Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 12/727/5Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành9.5
Thứ Năm 13/728/5Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Sáu 14/729/5Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Bảy 15/730/5Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 16/71/6Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)5
Thứ Hai 17/72/6Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 18/73/6Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành2.5
Thứ Tư 19/74/6Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 20/75/6Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 21/76/6Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Bảy 22/77/6Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành7.5
Chủ Nhật 23/78/6Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 24/79/6Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Ba 25/710/6Nhâm NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 26/711/6Quý MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Năm 27/712/6Giáp ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 28/713/6Ất DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Bảy 29/714/6Bính TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình kỵ việc xuất hành5
Chủ Nhật 30/715/6Đinh HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 31/716/6Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2