Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2038

Tháng 6/2038 có 4 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 10/6, Thứ Ba 22/6, Thứ Bảy 12/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 6/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/629/4Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 2/630/4Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Năm 3/61/5Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Sáu 4/62/5Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 5/63/5Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1.5
Chủ Nhật 6/64/5Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Hai 7/65/5Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành1.5
Thứ Ba 8/66/5Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 9/67/5Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Năm 10/68/5Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 11/69/5Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 12/610/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 13/611/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Hai 14/612/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 15/613/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Tư 16/614/5Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Năm 17/615/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 18/616/5Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Bảy 19/617/5Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Chủ Nhật 20/618/5Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành3.5
Thứ Hai 21/619/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 22/620/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Tư 23/621/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 24/622/5Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Sáu 25/623/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 26/624/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Chủ Nhật 27/625/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 28/626/5Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Ba 29/627/5Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 30/628/5Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7