Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2032

Tháng 3/2032 có 4 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 10/3, Thứ Hai 22/3, Thứ Năm 18/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 3/2032

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/320/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 2/321/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Tư 3/322/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Năm 4/323/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 5/324/1Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 6/325/1Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 7/326/1Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Hai 8/327/1Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành3.5
Thứ Ba 9/328/1Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Tư 10/329/1Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 11/31/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 12/32/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 13/33/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành4.5
Chủ Nhật 14/34/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 15/35/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 16/36/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Tư 17/37/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Năm 18/38/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 19/39/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Bảy 20/310/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 21/311/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Hai 22/312/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 23/313/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Tư 24/314/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Năm 25/315/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Sáu 26/316/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 27/317/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 28/318/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành3
Thứ Hai 29/319/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 30/320/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Tư 31/321/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5