Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2029

Tháng 3/2029 có 4 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 14/3, Thứ Hai 26/3, Thứ Bảy 3/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 3/2029

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/317/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Sáu 2/318/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 3/319/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 4/320/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Hai 5/321/1Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 6/322/1Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Tư 7/323/1Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 8/324/1Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Sáu 9/325/1Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 10/326/1Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 11/327/1Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành2
Thứ Hai 12/328/1Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Ba 13/329/1Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Tư 14/330/1Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 15/31/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 16/32/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 17/33/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành4.5
Chủ Nhật 18/34/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 19/35/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 20/36/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Tư 21/37/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Năm 22/38/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 23/39/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Bảy 24/310/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 25/311/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Hai 26/312/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 27/313/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Tư 28/314/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Năm 29/315/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Sáu 30/316/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 31/317/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0