Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2050

Tháng 2/2050 có 5 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 23/2, Thứ Sáu 11/2, Thứ Sáu 25/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 2/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/210/1Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 2/211/1Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Năm 3/212/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Sáu 4/213/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Bảy 5/214/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Chủ Nhật 6/215/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Hai 7/216/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 8/217/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Tư 9/218/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Năm 10/219/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Sáu 11/220/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành9
Thứ Bảy 12/221/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 13/222/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành7.5
Thứ Hai 14/223/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành2
Thứ Ba 15/224/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Tư 16/225/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 17/226/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 18/227/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Bảy 19/228/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Chủ Nhật 20/229/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Hai 21/21/2Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Ba 22/22/2Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 23/23/2Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành9.5
Thứ Năm 24/24/2Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Sáu 25/25/2Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc xuất hành8
Thứ Bảy 26/26/2Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Chủ Nhật 27/27/2Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành2.5
Thứ Hai 28/28/2Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4