Ngày Tốt Xuất hành Tháng 12/2042

Tháng 12/2042 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 3/12, Thứ Tư 24/12, Thứ Sáu 12/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 12/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/1219/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Ba 2/1220/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Tư 3/1221/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 4/1222/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Sáu 5/1223/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành5
Thứ Bảy 6/1224/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Chủ Nhật 7/1225/10Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Hai 8/1226/10Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 9/1227/10Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 10/1228/10Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Năm 11/1229/10Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Sáu 12/121/11Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành9
Thứ Bảy 13/122/11Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Chủ Nhật 14/123/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành3.5
Thứ Hai 15/124/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 16/125/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc xuất hành7
Thứ Tư 17/126/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 18/127/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Sáu 19/128/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Bảy 20/129/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Chủ Nhật 21/1210/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Hai 22/1211/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Ba 23/1212/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 24/1213/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành9.5
Thứ Năm 25/1214/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Sáu 26/1215/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Bảy 27/1216/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 28/1217/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Thứ Hai 29/1218/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Ba 30/1219/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 31/1220/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6