Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2045

Tháng 11/2045 có 7 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 13/11, Thứ Tư 29/11, Thứ Năm 2/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 11/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1123/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Năm 2/1124/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Sáu 3/1125/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành2
Thứ Bảy 4/1126/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Chủ Nhật 5/1127/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Hai 6/1128/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)5
Thứ Ba 7/1129/9Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)7
Thứ Tư 8/1130/9Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 9/111/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Sáu 10/112/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Bảy 11/113/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 12/114/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Hai 13/115/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 14/116/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 15/117/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành5.5
Thứ Năm 16/118/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 17/119/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Thứ Bảy 18/1110/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 19/1111/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)9
Thứ Hai 20/1112/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 21/1113/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 22/1114/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 23/1115/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Sáu 24/1116/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Bảy 25/1117/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành9
Chủ Nhật 26/1118/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 27/1119/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Ba 28/1120/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Tư 29/1121/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 30/1122/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5