Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2054

Tháng 10/2054 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Bảy 10/10, Thứ Năm 22/10, Thứ Năm 8/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2054

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/101/9Ất HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt)5
Thứ Sáu 2/102/9Bính TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Bảy 3/103/9Đinh SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 4/104/9Mậu DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Hai 5/105/9Kỷ MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Ba 6/106/9Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 7/107/9Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành5.5
Thứ Năm 8/108/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 9/109/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 10/1010/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Chủ Nhật 11/1011/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 12/1012/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Ba 13/1013/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Tư 14/1014/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Năm 15/1015/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Sáu 16/1016/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 17/1017/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 18/1018/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành1
Thứ Hai 19/1019/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 20/1020/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Tư 21/1021/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Năm 22/1022/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành7.5
Thứ Sáu 23/1023/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành4
Thứ Bảy 24/1024/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Chủ Nhật 25/1025/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành3
Thứ Hai 26/1026/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)5
Thứ Ba 27/1027/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 28/1028/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Năm 29/1029/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Sáu 30/1030/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Bảy 31/101/10Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3