Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2053

Tháng 10/2053 có 7 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 2/10, Thứ Tư 15/10, Thứ Hai 27/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1020/8Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Năm 2/1021/8Tân MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 3/1022/8Nhâm ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 4/1023/8Quý DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc xuất hành7
Chủ Nhật 5/1024/8Giáp TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 6/1025/8Ất HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 7/1026/8Bính TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Tư 8/1027/8Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Năm 9/1028/8Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Sáu 10/1029/8Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 11/1030/8Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Chủ Nhật 12/101/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 13/102/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Ba 14/103/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 15/104/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 16/105/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành4
Thứ Sáu 17/106/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Bảy 18/107/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 19/108/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 20/109/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 21/1010/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Tư 22/1011/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 23/1012/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Sáu 24/1013/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Bảy 25/1014/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc xuất hành6
Chủ Nhật 26/1015/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 27/1016/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 28/1017/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 29/1018/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành4.5
Thứ Năm 30/1019/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8
Thứ Sáu 31/1020/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)3