Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2047

Tháng 10/2047 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 23/10, Thứ Hai 14/10, Thứ Sáu 11/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2047

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1012/8Mậu TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 2/1013/8Kỷ HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Năm 3/1014/8Canh TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình kỵ việc xuất hành3
Thứ Sáu 4/1015/8Tân SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Bảy 5/1016/8Nhâm DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Chủ Nhật 6/1017/8Quý MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Hai 7/1018/8Giáp ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 8/1019/8Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 9/1020/8Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Năm 10/1021/8Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Sáu 11/1022/8Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành7.5
Thứ Bảy 12/1023/8Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành2
Chủ Nhật 13/1024/8Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Hai 14/1025/8Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 15/1026/8Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)3
Thứ Tư 16/1027/8Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Năm 17/1028/8Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Sáu 18/1029/8Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 19/101/9Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Chủ Nhật 20/102/9Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 21/103/9Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành3.5
Thứ Ba 22/104/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 23/105/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 24/106/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 25/107/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành2.5
Thứ Bảy 26/108/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 27/109/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 28/1010/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 29/1011/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Tư 30/1012/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 31/1013/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành1