Ngày Tốt Xây dựng Tháng 10/2047

Tháng 10/2047 có 7 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Bảy 5/10, Thứ Năm 17/10, Thứ Ba 29/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 10/2047

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1012/8Mậu TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 2/1013/8Kỷ HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Năm 3/1014/8Canh TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc xây dựng6.5
Thứ Sáu 4/1015/8Tân SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 5/1016/8Nhâm DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng9.5
Chủ Nhật 6/1017/8Quý MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)4.5
Thứ Hai 7/1018/8Giáp ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xây dựng0
Thứ Ba 8/1019/8Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng3
Thứ Tư 9/1020/8Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 10/1021/8Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)3.5
Thứ Sáu 11/1022/8Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Bảy 12/1023/8Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Chủ Nhật 13/1024/8Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu)2.5
Thứ Hai 14/1025/8Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 15/1026/8Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)3
Thứ Tư 16/1027/8Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc xây dựng · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng1
Thứ Năm 17/1028/8Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt)9
Thứ Sáu 18/1029/8Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng3.5
Thứ Bảy 19/101/9Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 20/102/9Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Hai 21/103/9Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 22/104/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)3.5
Thứ Tư 23/105/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Năm 24/106/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 25/107/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1
Thứ Bảy 26/108/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 27/109/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 28/1010/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng3.5
Thứ Ba 29/1011/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)9
Thứ Tư 30/1012/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng5.5
Thứ Năm 31/1013/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương3