Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2038

Tháng 10/2038 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Chủ Nhật 10/10, Thứ Sáu 22/10, Thứ Tư 13/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/103/9Tân HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Bảy 2/104/9Nhâm TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Chủ Nhật 3/105/9Quý SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành2
Thứ Hai 4/106/9Giáp DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 5/107/9Ất MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 6/108/9Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 7/109/9Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 8/1010/9Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Bảy 9/1011/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 10/1012/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Hai 11/1013/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Ba 12/1014/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 13/1015/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 14/1016/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)3
Thứ Sáu 15/1017/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Bảy 16/1018/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành5.5
Chủ Nhật 17/1019/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 18/1020/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Ba 19/1021/9Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 20/1022/9Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành5.5
Thứ Năm 21/1023/9Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Sáu 22/1024/9Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Bảy 23/1025/9Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Chủ Nhật 24/1026/9Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Hai 25/1027/9Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Ba 26/1028/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)3
Thứ Tư 27/1029/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 28/101/10Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Sáu 29/102/10Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 30/103/10Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành1
Chủ Nhật 31/104/10Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5