Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2036

Tháng 10/2036 có 7 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 8/10, Thứ Hai 20/10, Chủ Nhật 5/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2036

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1012/8Tân SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Năm 2/1013/8Nhâm DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Sáu 3/1014/8Quý MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Bảy 4/1015/8Giáp ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 5/1016/8Ất TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Hai 6/1017/8Bính NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Ba 7/1018/8Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 8/1019/8Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 9/1020/8Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 10/1021/8Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Bảy 11/1022/8Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 12/1023/8Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Hai 13/1024/8Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 14/1025/8Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Tư 15/1026/8Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 16/1027/8Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Sáu 17/1028/8Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 18/1029/8Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Chủ Nhật 19/101/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 20/102/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 21/103/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 22/104/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Năm 23/105/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 24/106/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)3
Thứ Bảy 25/107/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 26/108/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 27/109/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Ba 28/1010/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Tư 29/1011/9Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 30/1012/9Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 31/1013/9Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0