Ngày Tốt Xây dựng Tháng 7/2051

Tháng 7/2051 có 8 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Sáu 7/7, Thứ Hai 17/7, Thứ Tư 19/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 7/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/723/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp hợp việc xây dựng2.5
Chủ Nhật 2/724/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu)4.5
Thứ Hai 3/725/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng3
Thứ Ba 4/726/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt)5.5
Thứ Tư 5/727/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Năm 6/728/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu)3.5
Thứ Sáu 7/729/5Quý TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt)9.5
Thứ Bảy 8/71/6Giáp NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt)3
Chủ Nhật 9/72/6Ất MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Mão (sao xấu)2.5
Thứ Hai 10/73/6Bính ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng3.5
Thứ Ba 11/74/6Đinh DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 12/75/6Mậu TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc xây dựng8.5
Thứ Năm 13/76/6Kỷ HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 14/77/6Canh TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp hợp việc xây dựng2
Thứ Bảy 15/78/6Tân SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 16/79/6Nhâm DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng3
Thứ Hai 17/710/6Quý MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt)9.5
Thứ Ba 18/711/6Giáp ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)1.5
Thứ Tư 19/712/6Ất TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt)9.5
Thứ Năm 20/713/6Bính NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 21/714/6Đinh MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Bảy 22/715/6Mậu ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 23/716/6Kỷ DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)5
Thứ Hai 24/717/6Canh TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng7.5
Thứ Ba 25/718/6Tân HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Tư 26/719/6Nhâm TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng5.5
Thứ Năm 27/720/6Quý SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 28/721/6Giáp DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng3
Thứ Bảy 29/722/6Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Chủ Nhật 30/723/6Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0.5
Thứ Hai 31/724/6Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu)7.5