Ngày Tốt Xây dựng Tháng 6/2031

Tháng 6/2031 có 8 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Tư 25/6, Thứ Ba 3/6, Thứ Năm 26/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 6/2031

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/612/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng3.5
Thứ Hai 2/613/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 3/614/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp hợp việc xây dựng8.5
Thứ Tư 4/615/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt)6.5
Thứ Năm 5/616/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng0
Thứ Sáu 6/617/4Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Bảy 7/618/4Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Chủ Nhật 8/619/4Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)5.5
Thứ Hai 9/620/4Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)5.5
Thứ Ba 10/621/4Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu)1
Thứ Tư 11/622/4Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Năm 12/623/4Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Sáu 13/624/4Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 14/625/4Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng7.5
Chủ Nhật 15/626/4Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 16/627/4Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp hợp việc xây dựng4
Thứ Ba 17/628/4Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu)4.5
Thứ Tư 18/629/4Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Năm 19/630/4Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 20/61/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)5.5
Thứ Bảy 21/62/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 22/63/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Hai 23/64/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tâm (sao xấu)6.5
Thứ Ba 24/65/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng0
Thứ Tư 25/66/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 26/67/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc xây dựng8
Thứ Sáu 27/68/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 28/69/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng3.5
Chủ Nhật 29/610/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu)4.5
Thứ Hai 30/611/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng3