Ngày Tốt Xây dựng Tháng 4/2055

Tháng 4/2055 có 9 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Tư 21/4, Thứ Tư 28/4, Thứ Sáu 9/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 4/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/45/3Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Sáu 2/46/3Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 3/47/3Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Chủ Nhật 4/48/3Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 5/49/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng3
Thứ Ba 6/410/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 7/411/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bình hợp việc xây dựng5.5
Thứ Năm 8/412/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 9/413/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp hợp việc xây dựng8
Thứ Bảy 10/414/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Chủ Nhật 11/415/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng3
Thứ Hai 12/416/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt)5.5
Thứ Ba 13/417/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)1.5
Thứ Tư 14/418/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Năm 15/419/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 16/420/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 17/421/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 18/422/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Hai 19/423/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc xây dựng4.5
Thứ Ba 20/424/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu)7
Thứ Tư 21/425/3Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng9.5
Thứ Năm 22/426/3Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 23/427/3Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xây dựng1.5
Thứ Bảy 24/428/3Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 25/429/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)3.5
Thứ Hai 26/430/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu)7.5
Thứ Ba 27/41/4Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 28/42/4Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt)8.5
Thứ Năm 29/43/4Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 30/44/4Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu)3