Ngày Tốt Xây dựng Tháng 10/2045

Tháng 10/2045 có 8 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Hai 9/10, Thứ Ba 3/10, Thứ Ba 24/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 10/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1021/8Mậu TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng7.5
Thứ Hai 2/1022/8Kỷ SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 3/1023/8Canh DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp hợp việc xây dựng8.5
Thứ Tư 4/1024/8Tân MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt)6.5
Thứ Năm 5/1025/8Nhâm ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng0
Thứ Sáu 6/1026/8Quý TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt)5.5
Thứ Bảy 7/1027/8Giáp NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng3
Chủ Nhật 8/1028/8Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)1.5
Thứ Hai 9/1029/8Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 10/101/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu)5
Thứ Tư 11/102/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 12/103/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 13/104/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)3
Thứ Bảy 14/105/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc xây dựng2.5
Chủ Nhật 15/106/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)7
Thứ Hai 16/107/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp hợp việc xây dựng4
Thứ Ba 17/108/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu)4.5
Thứ Tư 18/109/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Năm 19/1010/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 20/1011/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 21/1012/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 22/1013/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 23/1014/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Ba 24/1015/9Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 25/1016/9Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)5
Thứ Năm 26/1017/9Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc xây dựng5.5
Thứ Sáu 27/1018/9Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Bảy 28/1019/9Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng3.5
Chủ Nhật 29/1020/9Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu)4.5
Thứ Hai 30/1021/9Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng3
Thứ Ba 31/1022/9Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương4