Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 9/2042

Tháng 9/2042 có 7 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Tư 3/9, Thứ Ba 30/9, Thứ Năm 18/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 9/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/917/7Nhâm DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh2
Thứ Ba 2/918/7Quý MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Tư 3/919/7Giáp ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt)9.5
Thứ Năm 4/920/7Ất TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)7.5
Thứ Sáu 5/921/7Bính NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 6/922/7Đinh MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Chủ Nhật 7/923/7Mậu ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Hai 8/924/7Kỷ DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6.5
Thứ Ba 9/925/7Canh TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh5.5
Thứ Tư 10/926/7Tân HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)5
Thứ Năm 11/927/7Nhâm TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Sáu 12/928/7Quý SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 13/929/7Giáp DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật6
Chủ Nhật 14/91/8Ất MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Hai 15/92/8Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)3
Thứ Ba 16/93/8Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Tư 17/94/8Mậu NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)7.5
Thứ Năm 18/95/8Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Sáu 19/96/8Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu)1
Thứ Bảy 20/97/8Tân DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Chủ Nhật 21/98/8Nhâm TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Hai 22/99/8Quý HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 23/910/8Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 24/911/8Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 25/912/8Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 26/913/8Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh4.5
Thứ Bảy 27/914/8Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Chủ Nhật 28/915/8Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 29/916/8Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)5.5
Thứ Ba 30/917/8Tân MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt)9.5