Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 10/2042

Tháng 10/2042 có 8 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Hai 13/10, Thứ Ba 28/10, Thứ Năm 2/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 10/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1018/8Nhâm ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Năm 2/1019/8Quý DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Đẩu (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 3/1020/8Giáp TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Bảy 4/1021/8Ất HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu)3
Chủ Nhật 5/1022/8Bính TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Hai 6/1023/8Đinh SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 7/1024/8Mậu DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 8/1025/8Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 9/1026/8Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Sáu 10/1027/8Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Bảy 11/1028/8Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 12/1029/8Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)1.5
Thứ Hai 13/1030/8Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 14/101/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu)5
Thứ Tư 15/102/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 16/103/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc trị bệnh8
Thứ Sáu 17/104/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)3
Thứ Bảy 18/105/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 19/106/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)7
Thứ Hai 20/107/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 21/108/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Tư 22/109/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 23/1010/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 24/1011/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 25/1012/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 26/1013/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 27/1014/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Ba 28/1015/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh9.5
Thứ Tư 29/1016/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)5
Thứ Năm 30/1017/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt)4
Thứ Sáu 31/1018/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5