Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 3/2046

Tháng 3/2046 có 7 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Ba 13/3, Thứ Năm 1/3, Thứ Năm 15/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 3/2046

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/324/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8
Thứ Sáu 2/325/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh2
Thứ Bảy 3/326/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)1
Chủ Nhật 4/327/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Hai 5/328/1Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt)5.5
Thứ Ba 6/329/1Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)5.5
Thứ Tư 7/330/1Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt)5.5
Thứ Năm 8/31/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 9/32/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 10/33/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc trị bệnh2
Chủ Nhật 11/34/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)5
Thứ Hai 12/35/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Ba 13/36/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt)9
Thứ Tư 14/37/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 15/38/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh8
Thứ Sáu 16/39/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)1
Thứ Bảy 17/310/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 18/311/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Hai 19/312/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu)3.5
Thứ Ba 20/313/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Tư 21/314/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Năm 22/315/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Sáu 23/316/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 24/317/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 25/318/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 26/319/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 27/320/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Tư 28/321/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt)3
Thứ Năm 29/322/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Sáu 30/323/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Bảy 31/324/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu)3.5