Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 3/2034

Tháng 3/2034 có 7 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Tư 1/3, Thứ Năm 16/3, Thứ Ba 28/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 3/2034

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/311/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 2/312/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 3/313/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Bảy 4/314/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Chủ Nhật 5/315/1Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 6/316/1Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Ba 7/317/1Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)3
Thứ Tư 8/318/1Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Năm 9/319/1Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)5.5
Thứ Sáu 10/320/1Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt)5.5
Thứ Bảy 11/321/1Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 12/322/1Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Thứ Hai 13/323/1Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ hợp việc trị bệnh4.5
Thứ Ba 14/324/1Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 15/325/1Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 16/326/1Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 17/327/1Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 18/328/1Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Chủ Nhật 19/329/1Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)1
Thứ Hai 20/31/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt)5.5
Thứ Ba 21/32/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)5.5
Thứ Tư 22/33/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Năm 23/34/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 24/35/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Bảy 25/36/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Chủ Nhật 26/37/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Hai 27/38/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 28/39/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt)9
Thứ Tư 29/310/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 30/311/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Sáu 31/312/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)1