Ngày Tốt Khai trương Tháng 3/2034
Tháng 3/2034 có 8 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 1/3, Thứ Năm 16/3, Thứ Ba 28/3.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
1
TTư
Bính Thìn · 11/1 âm
Trực Mãn · Sao Cơ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10
TỐT NHẤT
16
TNăm
Tân Mùi · 26/1 âm
Trực Định · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
28
TBa
Quý Mùi · 9/2 âm
Trực Định · Sao Vĩ · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
2
TNăm
Đinh Tỵ · 12/1 âm
Trực Bình · Sao Đẩu · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
15
TTư
Canh Ngọ · 25/1 âm
Trực Bình · Sao Sâm · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
10
TSáu
Ất Sửu · 20/1 âm
Trực Khai · Sao Lâu · Câu Trần
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
20
THai
Ất Hợi · 1/2 âm
Trực Thành · Sao Trương · Huyền Vũ
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
24
TSáu
Kỷ Mão · 5/2 âm
Trực Kiến · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 3/2034
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/3 | 11/1 | Bính Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Năm 2/3 | 12/1 | Đinh Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Sáu 3/3 | 13/1 | Mậu Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 4/3 | 14/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 3 |
| Chủ Nhật 5/3 | 15/1 | Canh Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 6/3 | 16/1 | Tân Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 2.5 |
| Thứ Ba 7/3 | 17/1 | Nhâm Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Tư 8/3 | 18/1 | Quý Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 4.5 |
| Thứ Năm 9/3 | 19/1 | Giáp Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 3.5 |
| Thứ Sáu 10/3 | 20/1 | Ất Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Bảy 11/3 | 21/1 | Bính Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 5 |
| Chủ Nhật 12/3 | 22/1 | Đinh Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 5.5 |
| Thứ Hai 13/3 | 23/1 | Mậu Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Ba 14/3 | 24/1 | Kỷ Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Tư 15/3 | 25/1 | Canh Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 16/3 | 26/1 | Tân Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) | 9 |
| Thứ Sáu 17/3 | 27/1 | Nhâm Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 18/3 | 28/1 | Quý Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 2.5 |
| Chủ Nhật 19/3 | 29/1 | Giáp Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 20/3 | 1/2 | Ất Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Ba 21/3 | 2/2 | Bính Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 3.5 |
| Thứ Tư 22/3 | 3/2 | Đinh Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 4.5 |
| Thứ Năm 23/3 | 4/2 | Mậu Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Sáu 24/3 | 5/2 | Kỷ Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Bảy 25/3 | 6/2 | Canh Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 0 |
| Chủ Nhật 26/3 | 7/2 | Tân Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 4 |
| Thứ Hai 27/3 | 8/2 | Nhâm Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 28/3 | 9/2 | Quý Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) | 9 |
| Thứ Tư 29/3 | 10/2 | Giáp Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 2 |
| Thứ Năm 30/3 | 11/2 | Ất Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 1.5 |
| Thứ Sáu 31/3 | 12/2 | Bính Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 0 |
