Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 2/2019
Tháng 2/2019 có 10 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Tư 6/2, Thứ Tư 20/2, Thứ Tư 13/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
6
TTư
Giáp Tuất · 2/1 âm
Trực Thành · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9.5
TỐT NHẤT
20
TTư
Mậu Tý · 16/1 âm
Trực Khai · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9.5
RẤT TỐT
13
TTư
Tân Tỵ · 9/1 âm
Trực Bình · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
1
TSáu
Kỷ Tỵ · 27/12 âm
Trực Định · Sao Lâu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
8
TSáu
Bính Tý · 4/1 âm
Trực Khai · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7.5
TỐT
12
TBa
Canh Thìn · 8/1 âm
Trực Mãn · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
21
TNăm
Kỷ Sửu · 17/1 âm
Trực Bế · Sao Đẩu · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
24
Chủ Nhật
Nhâm Thìn · 20/1 âm
Trực Mãn · Sao Hư · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 2/2019
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 1/2 | 27/12 | Kỷ Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 7.5 |
| Thứ Bảy 2/2 | 28/12 | Canh Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) | 4 |
| Chủ Nhật 3/2 | 29/12 | Tân Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 2 |
| Thứ Hai 4/2 | 30/12 | Nhâm Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 4 |
| Thứ Ba 5/2 | 1/1 | Quý Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) | 1 |
| Thứ Tư 6/2 | 2/1 | Giáp Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Năm 7/2 | 3/1 | Ất Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2 |
| Thứ Sáu 8/2 | 4/1 | Bính Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Bảy 9/2 | 5/1 | Đinh Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4 |
| Chủ Nhật 10/2 | 6/1 | Mậu Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Hai 11/2 | 7/1 | Kỷ Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc trị bệnh | 4 |
| Thứ Ba 12/2 | 8/1 | Canh Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) | 7 |
| Thứ Tư 13/2 | 9/1 | Tân Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 14/2 | 10/1 | Nhâm Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) | 5 |
| Thứ Sáu 15/2 | 11/1 | Quý Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 16/2 | 12/1 | Giáp Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 2 |
| Chủ Nhật 17/2 | 13/1 | Ất Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 0 |
| Thứ Hai 18/2 | 14/1 | Bính Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6.5 |
| Thứ Ba 19/2 | 15/1 | Đinh Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Tư 20/2 | 16/1 | Mậu Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Năm 21/2 | 17/1 | Kỷ Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 22/2 | 18/1 | Canh Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Thứ Bảy 23/2 | 19/1 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh | 3.5 |
| Chủ Nhật 24/2 | 20/1 | Nhâm Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 25/2 | 21/1 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 26/2 | 22/1 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Tư 27/2 | 23/1 | Ất Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 7 |
| Thứ Năm 28/2 | 24/1 | Bính Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 2 |
