Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 12/2055

Tháng 12/2055 có 11 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Năm 9/12, Thứ Tư 8/12, Thứ Ba 14/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 12/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1213/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh2.5
Thứ Năm 2/1214/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Sáu 3/1215/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 4/1216/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 5/1217/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 6/1218/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 7/1219/10Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 8/1220/10Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt)8.5
Thứ Năm 9/1221/10Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh9.5
Thứ Sáu 10/1222/10Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Bảy 11/1223/10Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật3
Chủ Nhật 12/1224/10Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 13/1225/10Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 14/1226/10Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh8
Thứ Tư 15/1227/10Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Năm 16/1228/10Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu)7.5
Thứ Sáu 17/1229/10Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)7.5
Thứ Bảy 18/121/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 19/122/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 20/123/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Ba 21/124/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh7.5
Thứ Tư 22/125/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Năm 23/126/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8
Thứ Sáu 24/127/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Bảy 25/128/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)2
Chủ Nhật 26/129/11Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Hai 27/1210/11Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)3
Thứ Ba 28/1211/11Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu)7.5
Thứ Tư 29/1212/11Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)7.5
Thứ Năm 30/1213/11Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Sáu 31/1214/11Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0