Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 12/2031

Tháng 12/2031 có 10 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Tư 10/12, Thứ Hai 22/12, Thứ Tư 3/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 12/2031

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/1217/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 2/1218/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc trị bệnh2
Thứ Tư 3/1219/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)9
Thứ Năm 4/1220/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 5/1221/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu)3
Thứ Bảy 6/1222/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 7/1223/10Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật1
Thứ Hai 8/1224/10Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Ba 9/1225/10Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 10/1226/10Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt)9.5
Thứ Năm 11/1227/10Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Sáu 12/1228/10Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 13/1229/10Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu)1
Chủ Nhật 14/121/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu)6.5
Thứ Hai 15/122/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh7.5
Thứ Ba 16/123/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 17/124/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 18/125/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Sáu 19/126/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)4
Thứ Bảy 20/127/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh6.5
Chủ Nhật 21/128/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 22/129/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 23/1210/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)5.5
Thứ Tư 24/1211/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 25/1212/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 26/1213/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Thứ Bảy 27/1214/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ hợp việc trị bệnh6.5
Chủ Nhật 28/1215/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 29/1216/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 30/1217/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu)3
Thứ Tư 31/1218/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5