Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 10/2030

Tháng 10/2030 có 12 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Tư 16/10, Thứ Hai 28/10, Thứ Ba 22/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 10/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/105/9Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Tư 2/106/9Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)7.5
Thứ Năm 3/107/9Tân MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Sáu 4/108/9Nhâm ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu)1
Thứ Bảy 5/109/9Quý DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 6/1010/9Giáp TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Hai 7/1011/9Ất HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 8/1012/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)3
Thứ Tư 9/1013/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 10/1014/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Sáu 11/1015/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 12/1016/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Chủ Nhật 13/1017/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt)7
Thứ Hai 14/1018/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 15/1019/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)3.5
Thứ Tư 16/1020/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt)9.5
Thứ Năm 17/1021/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 18/1022/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1
Thứ Bảy 19/1023/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ hợp việc trị bệnh6.5
Chủ Nhật 20/1024/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 21/1025/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Ba 22/1026/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)9
Thứ Tư 23/1027/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 24/1028/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Sáu 25/1029/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 26/1030/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 27/101/10Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)1.5
Thứ Hai 28/102/10Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 29/103/10Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 30/104/10Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 31/105/10Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ hợp việc trị bệnh8.5