Ngày Tốt Sửa chữa Tháng 11/2055

Tháng 11/2055 có 7 ngày đẹp để sửa nhà, sửa bếp, tu bổ nhà cửa. Tốt nhất là Thứ Ba 9/11, Thứ Năm 4/11, Thứ Hai 1/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm sửa chữa của mọi ngày tháng 11/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/1113/9Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc sửa chữa8
Thứ Ba 2/1114/9Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Tư 3/1115/9Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình hợp việc sửa chữa5.5
Thứ Năm 4/1116/9Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt)9
Thứ Sáu 5/1117/9Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 6/1118/9Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Chủ Nhật 7/1119/9Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt)2.5
Thứ Hai 8/1120/9Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 9/1121/9Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt)9.5
Thứ Tư 10/1122/9Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Năm 11/1123/9Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Sáu 12/1124/9Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 13/1125/9Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật4.5
Chủ Nhật 14/1126/9Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc sửa chữa3.5
Thứ Hai 15/1127/9Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Ba 16/1128/9Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc sửa chữa5.5
Thứ Tư 17/1129/9Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt)5
Thứ Năm 18/1130/9Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 19/111/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt)2.5
Thứ Bảy 20/112/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 21/113/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Hai 22/114/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)3.5
Thứ Ba 23/115/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Tư 24/116/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 25/117/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Sáu 26/118/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc sửa chữa3.5
Thứ Bảy 27/119/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)7
Chủ Nhật 28/1110/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình hợp việc sửa chữa3.5
Thứ Hai 29/1111/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 30/1112/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6