Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 6/2040

Tháng 6/2040 có 7 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Tư 13/6, Thứ Hai 25/6, Thứ Tư 20/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 6/2040

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/622/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 2/623/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Chủ Nhật 3/624/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 4/625/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch4.5
Thứ Ba 5/626/4Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch2.5
Thứ Tư 6/627/4Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Năm 7/628/4Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch7
Thứ Sáu 8/629/4Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)5.5
Thứ Bảy 9/630/4Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch5
Chủ Nhật 10/61/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1
Thứ Hai 11/62/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tâm (sao xấu)6.5
Thứ Ba 12/63/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Tư 13/64/5Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch10
Thứ Năm 14/65/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật5
Thứ Sáu 15/66/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 16/67/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 17/68/5Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch2.5
Thứ Hai 18/69/5Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 19/610/5Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch7
Thứ Tư 20/611/5Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)7.5
Thứ Năm 21/612/5Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch5
Thứ Sáu 22/613/5Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc nhập trạch0
Thứ Bảy 23/614/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Chủ Nhật 24/615/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 25/616/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch10
Thứ Ba 26/617/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 27/618/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Năm 28/619/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 29/620/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch2.5
Thứ Bảy 30/621/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)5