Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 3/2050

Tháng 3/2050 có 10 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Tư 16/3, Thứ Hai 28/3, Thứ Ba 1/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 3/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/39/2Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch8.5
Thứ Tư 2/310/2Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 3/311/2Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật3
Thứ Sáu 4/312/2Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 5/313/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 6/314/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc nhập trạch3.5
Thứ Hai 7/315/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)1
Thứ Ba 8/316/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch7
Thứ Tư 9/317/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)7.5
Thứ Năm 10/318/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc nhập trạch5.5
Thứ Sáu 11/319/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch3
Thứ Bảy 12/320/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 13/321/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 14/322/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch3
Thứ Ba 15/323/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Tư 16/324/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 17/325/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 18/326/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch4.5
Thứ Bảy 19/327/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Chủ Nhật 20/328/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch5
Thứ Hai 21/329/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)7.5
Thứ Ba 22/330/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch5
Thứ Tư 23/31/3Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch5
Thứ Năm 24/32/3Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 25/33/3Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 26/34/3Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch4.5
Chủ Nhật 27/35/3Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Hai 28/36/3Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt)9
Thứ Ba 29/37/3Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Tư 30/38/3Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch4.5
Thứ Năm 31/39/3Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật1