Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 2/2044
Tháng 2/2044 có 11 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Chủ Nhật 7/2, Thứ Ba 9/2, Thứ Sáu 19/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
7
Chủ Nhật
Bính Tuất · 9/1 âm
Trực Thành · Sao Tinh · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
TỐT NHẤT
9
TBa
Mậu Tý · 11/1 âm
Trực Khai · Sao Dực · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9
RẤT TỐT
19
TSáu
Mậu Tuất · 21/1 âm
Trực Thành · Sao Ngưu · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
RẤT TỐT
13
TBảy
Nhâm Thìn · 15/1 âm
Trực Mãn · Sao Đê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
4
TNăm
Quý Mùi · 6/1 âm
Trực Chấp · Sao Tỉnh · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
14
Chủ Nhật
Quý Tỵ · 16/1 âm
Trực Bình · Sao Phòng · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
21
Chủ Nhật
Canh Tý · 23/1 âm
Trực Khai · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
26
TSáu
Ất Tỵ · 28/1 âm
Trực Bình · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 2/2044
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/2 | 3/1 | Canh Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Ba 2/2 | 4/1 | Tân Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) | 7 |
| Thứ Tư 3/2 | 5/1 | Nhâm Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3 |
| Thứ Năm 4/2 | 6/1 | Quý Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 8 |
| Thứ Sáu 5/2 | 7/1 | Giáp Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 0 |
| Thứ Bảy 6/2 | 8/1 | Ất Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) | 1 |
| Chủ Nhật 7/2 | 9/1 | Bính Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 9 |
| Thứ Hai 8/2 | 10/1 | Đinh Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Ba 9/2 | 11/1 | Mậu Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 9 |
| Thứ Tư 10/2 | 12/1 | Kỷ Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 5 |
| Thứ Năm 11/2 | 13/1 | Canh Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 1 |
| Thứ Sáu 12/2 | 14/1 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Thứ Bảy 13/2 | 15/1 | Nhâm Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 8.5 |
| Chủ Nhật 14/2 | 16/1 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) | 8 |
| Thứ Hai 15/2 | 17/1 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) | 3 |
| Thứ Ba 16/2 | 18/1 | Ất Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Tư 17/2 | 19/1 | Bính Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 0.5 |
| Thứ Năm 18/2 | 20/1 | Đinh Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) | 3 |
| Thứ Sáu 19/2 | 21/1 | Mậu Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 9 |
| Thứ Bảy 20/2 | 22/1 | Kỷ Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Chủ Nhật 21/2 | 23/1 | Canh Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 8 |
| Thứ Hai 22/2 | 24/1 | Tân Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 3 |
| Thứ Ba 23/2 | 25/1 | Nhâm Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Tư 24/2 | 26/1 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 25/2 | 27/1 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 7 |
| Thứ Sáu 26/2 | 28/1 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Bảy 27/2 | 29/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) | 5 |
| Chủ Nhật 28/2 | 30/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 29/2 | 1/2 | Mậu Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 0.5 |
