Ngày Tốt Nhập học Tháng 2/2044

Tháng 2/2044 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 2/2, Thứ Năm 4/2, Chủ Nhật 14/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 2/2044

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/23/1Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 2/24/1Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Tư 3/25/1Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 4/26/1Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8
Thứ Sáu 5/27/1Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 6/28/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)1
Chủ Nhật 7/29/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu)7.5
Thứ Hai 8/210/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt)3.5
Thứ Ba 9/211/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu)7.5
Thứ Tư 10/212/1Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 11/213/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc nhập học2.5
Thứ Sáu 12/214/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Bảy 13/215/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 14/216/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 15/217/1Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Ba 16/218/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Tư 17/219/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt)2.5
Thứ Năm 18/220/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt)3
Thứ Sáu 19/221/1Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 20/222/1Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Chủ Nhật 21/223/1Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5
Thứ Hai 22/224/1Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 23/225/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Tư 24/226/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 25/227/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Sáu 26/228/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 27/229/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Chủ Nhật 28/230/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 29/21/2Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)2.5