Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 12/2027
Tháng 12/2027 có 12 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Hai 6/12, Thứ Ba 7/12, Thứ Sáu 31/12.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
6
THai
Kỷ Mùi · 9/11 âm
Trực Thành · Sao Trương · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
7
TBa
Canh Thân · 10/11 âm
Trực Thành · Sao Dực · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
31
TSáu
Giáp Thân · 4/12 âm
Trực Thành · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
12
Chủ Nhật
Ất Sửu · 15/11 âm
Trực Trừ · Sao Phòng · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
14
TBa
Đinh Mão · 17/11 âm
Trực Bình · Sao Vĩ · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
8
TTư
Tân Dậu · 11/11 âm
Trực Thu · Sao Chẩn · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7.5
TỐT
19
Chủ Nhật
Nhâm Thân · 22/11 âm
Trực Thành · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7.5
TỐT
9
TNăm
Nhâm Tuất · 12/11 âm
Trực Khai · Sao Giác · Thiên Hình
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 12/2027
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/12 | 4/11 | Giáp Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 2/12 | 5/11 | Ất Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4 |
| Thứ Sáu 3/12 | 6/11 | Bính Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 4/12 | 7/11 | Đinh Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 0 |
| Chủ Nhật 5/12 | 8/11 | Mậu Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) | 5 |
| Thứ Hai 6/12 | 9/11 | Kỷ Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 10 |
| Thứ Ba 7/12 | 10/11 | Canh Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 9 |
| Thứ Tư 8/12 | 11/11 | Tân Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) | 7.5 |
| Thứ Năm 9/12 | 12/11 | Nhâm Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 7 |
| Thứ Sáu 10/12 | 13/11 | Quý Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 0 |
| Thứ Bảy 11/12 | 14/11 | Giáp Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 5.5 |
| Chủ Nhật 12/12 | 15/11 | Ất Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) | 8 |
| Thứ Hai 13/12 | 16/11 | Bính Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 4.5 |
| Thứ Ba 14/12 | 17/11 | Đinh Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 15/12 | 18/11 | Mậu Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Năm 16/12 | 19/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 17/12 | 20/11 | Canh Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 2.5 |
| Thứ Bảy 18/12 | 21/11 | Tân Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật | 0 |
| Chủ Nhật 19/12 | 22/11 | Nhâm Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 7.5 |
| Thứ Hai 20/12 | 23/11 | Quý Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4.5 |
| Thứ Ba 21/12 | 24/11 | Giáp Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 7 |
| Thứ Tư 22/12 | 25/11 | Ất Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 1 |
| Thứ Năm 23/12 | 26/11 | Bính Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) | 6.5 |
| Thứ Sáu 24/12 | 27/11 | Đinh Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Bảy 25/12 | 28/11 | Mậu Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 6.5 |
| Chủ Nhật 26/12 | 29/11 | Kỷ Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 27/12 | 30/11 | Canh Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) | 5 |
| Thứ Ba 28/12 | 1/12 | Tân Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) | 2 |
| Thứ Tư 29/12 | 2/12 | Nhâm Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 4.5 |
| Thứ Năm 30/12 | 3/12 | Quý Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Sáu 31/12 | 4/12 | Giáp Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 9 |
