Ngày Tốt Nhập học Tháng 9/2030

Tháng 9/2030 có 9 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Hai 2/9, Thứ Hai 9/9, Thứ Tư 11/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 9/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/94/8Kỷ HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 2/95/8Canh TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học9.5
Thứ Ba 3/96/8Tân SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 4/97/8Nhâm DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Năm 5/98/8Quý MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 6/99/8Giáp ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 7/910/8Ất TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 8/911/8Bính NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)5.5
Thứ Hai 9/912/8Đinh MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt)9.5
Thứ Ba 10/913/8Mậu ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Tư 11/914/8Kỷ DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc nhập học9
Thứ Năm 12/915/8Canh TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 13/916/8Tân HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)3
Thứ Bảy 14/917/8Nhâm TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 15/918/8Quý SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5
Thứ Hai 16/919/8Giáp DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 17/920/8Ất MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)6.5
Thứ Tư 18/921/8Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)3
Thứ Năm 19/922/8Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Sáu 20/923/8Mậu NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Bảy 21/924/8Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 22/925/8Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu)1
Thứ Hai 23/926/8Tân DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Ba 24/927/8Nhâm TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật0.5
Thứ Tư 25/928/8Quý HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)5
Thứ Năm 26/929/8Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 27/91/9Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Bảy 28/92/9Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 29/93/9Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Hai 30/94/9Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)3